to afford

Verb / Động từ CEFR B1
📖
Nghĩa tiếng Việt
đủ khả năng chi trả, có đủ tiền để
💡
Definition (English)
to be able to pay the cost of something
✏️
Câu ví dụ
Financial stability allows individuals to afford unexpected expenses without causing hardship .
Sự ổn định tài chính cho phép các cá nhân chi trả các chi phí bất ngờ mà không gây khó khăn.
Luyện tập

"to afford" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Verbs Related to Purchase