to belong
Verb / Động từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
thuộc về, là tài sản của
Definition (English)
to be one's property
Câu ví dụ
This house no longer belongs to the previous owner; it has been sold.
Ngôi nhà này không còn thuộc về chủ sở hữu trước đó nữa; nó đã được bán.
Luyện tập
"to belong" nghĩa là gì?