walk
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
đi bộ, dạo chơi
Definition (English)
a short journey we take on foot
Câu ví dụ
The walk from my house to the station is about two miles .
Đi bộ từ nhà tôi đến nhà ga khoảng hai dặm.
Luyện tập
"walk" nghĩa là gì?