to change
Verb / Động từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
thay đổi, thay quần áo
Definition (English)
to put different clothes on
Câu ví dụ
You should change out of your muddy clothes before coming inside .
Bạn nên thay quần áo bẩn trước khi vào nhà.
Luyện tập
"to change" nghĩa là gì?