to change

Verb / Động từ CEFR A2
📖
Nghĩa tiếng Việt
thay đổi, thay quần áo
💡
Definition (English)
to put different clothes on
✏️
Câu ví dụ
You should change out of your muddy clothes before coming inside .
Bạn nên thay quần áo bẩn trước khi vào nhà.
Luyện tập

"to change" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Verbs for Transaction and Exchange