to launch
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
khởi động, phóng
Definition (English)
to start an organized activity or operation
Câu ví dụ
He has launched several successful businesses in the past .
Anh ấy đã khởi động một số doanh nghiệp thành công trong quá khứ.
Luyện tập
"to launch" nghĩa là gì?