active

Adjective / Tính từ CEFR A2
📖
Nghĩa tiếng Việt
năng động
💡
Definition (English)
(of a person) doing many things with a lot of energy
✏️
Câu ví dụ
The active kids played outside all afternoon without getting tired .
Những đứa trẻ năng động đã chơi bên ngoài cả buổi chiều mà không thấy mệt.
Luyện tập

"active" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Adjectives of Positive Personal Traits