rib
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
sườn, miếng sườn
Definition (English)
a piece of meat with one or more rib bones
Câu ví dụ
He enjoys smoking ribs on his backyard smoker , using a blend of hardwoods for a smoky flavor .
Anh ấy thích hun khói sườn trên máy hun khói ở sân sau, sử dụng hỗn hợp gỗ cứng để có hương vị hun khói.
Luyện tập
"rib" nghĩa là gì?