thumb
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
ngón tay cái, ngón tay dày nhất và có vị trí khác so với bốn ngón còn lại
Definition (English)
the thick finger that has a different position than the other four
Câu ví dụ
He broke his thumb in a skiing accident .
Anh ấy bị gãy ngón tay cái trong một tai nạn trượt tuyết.
Luyện tập
"thumb" nghĩa là gì?