picnic
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
dã ngoại, bữa ăn ngoài trời
Definition (English)
an occasion when we pack food and take it to eat outdoors, typically in the countryside
Câu ví dụ
We 're planning a family picnic at the beach this weekend .
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một buổi dã ngoại gia đình ở bãi biển vào cuối tuần này.
Luyện tập
"picnic" nghĩa là gì?