cough

Noun / Danh từ CEFR A2
📖
Nghĩa tiếng Việt
ho, cơn ho
💡
Definition (English)
the action of air coming out of our mouth with force
✏️
Câu ví dụ
She tried to suppress her cough during the movie .
Cô ấy cố gắng kìm ho trong suốt bộ phim.
Luyện tập

"cough" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Health and Sickness