cough
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
ho, cơn ho
Definition (English)
the action of air coming out of our mouth with force
Câu ví dụ
She tried to suppress her cough during the movie .
Cô ấy cố gắng kìm ho trong suốt bộ phim.
Luyện tập
"cough" nghĩa là gì?