group
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
nhóm, tập hợp
Definition (English)
a number of things or people that have some sort of connection or are at a place together
Câu ví dụ
The teacher divided the class into seven small groups for the project .
Giáo viên chia lớp thành bảy nhóm nhỏ cho dự án.
Luyện tập
"group" nghĩa là gì?