true
Adjective / Tính từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
đúng, thật
Definition (English)
according to reality or facts
Câu ví dụ
I ca n't believe it 's true that he got the job he wanted !
Tôi không thể tin được là đúng rằng anh ấy đã nhận được công việc mà anh ấy muốn!
Luyện tập
"true" nghĩa là gì?