to trap
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
bẫy, bắt
Definition (English)
to capture an animal using an object called a trap
Câu ví dụ
The pest control expert advised homeowners on how to trap mice using baited snap traps in their basements .
Chuyên gia kiểm soát dịch hại đã tư vấn cho chủ nhà về cách bẫy chuột bằng cách sử dụng bẫy lò xo có mồi trong tầng hầm của họ.
Luyện tập
"to trap" nghĩa là gì?