checkout
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
quầy tính tiền, điểm thanh toán
Definition (English)
a place in a supermarket where people pay for the goods they buy
Câu ví dụ
After waiting patiently in line , I finally reached the checkout and paid for my groceries with a credit card .
Sau khi kiên nhẫn chờ đợi trong hàng, cuối cùng tôi đã đến quầy thanh toán và thanh toán hàng tạp hóa của mình bằng thẻ tín dụng.
Luyện tập
"checkout" nghĩa là gì?