to scoff
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
chế giễu, nhạo báng
Definition (English)
to mock with contempt
Câu ví dụ
They scoffed at his attempt to sing .
Họ chế nhạo nỗ lực hát của anh ta.
Luyện tập
"to scoff" nghĩa là gì?