to enchant
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
bỏ bùa, yểm bùa
Definition (English)
to put someone under a magic spell
Câu ví dụ
The witch enchanted the mirror to reveal the truth .
Phù thủy phù phép chiếc gương để tiết lộ sự thật.
Luyện tập
"to enchant" nghĩa là gì?