siren
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
tiên cá, nàng tiên cá
Definition (English)
a fictional sea creature that is half-woman and half-bird or fish which draws sailors to dangerous waters by singing to them
Câu ví dụ
The siren's song could be heard from a distance , drawing the sailors closer to the shore .
Bài hát của nàng tiên cá có thể được nghe thấy từ xa, thu hút các thủy thủ đến gần bờ hơn.
Luyện tập
"siren" nghĩa là gì?