to characterize
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
đặc trưng hóa, miêu tả
Definition (English)
to describe the qualities of someone or something in a certain manner
Câu ví dụ
The biologist characterized the newly discovered species as a nocturnal predator with sharp claws and keen senses .
Nhà sinh vật học đã đặc trưng loài mới được phát hiện là một loài săn mồi ban đêm với móng vuốt sắc nhọn và giác quan nhạy bén.
Luyện tập
"to characterize" nghĩa là gì?