payment
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
thanh toán, khoản trả
Definition (English)
an amount of money that is paid for something
Câu ví dụ
The payment for the painting was more than I could afford .
Khoản thanh toán cho bức tranh nhiều hơn tôi có thể chi trả.
Luyện tập
"payment" nghĩa là gì?