outlook
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
quan điểm, tầm nhìn
Definition (English)
one's thoughts or expectations regarding what will happen in the future
Câu ví dụ
The weather forecast gave a gloomy outlook for the weekend , with heavy rain expected .
Dự báo thời tiết đưa ra triển vọng ảm đạm cho cuối tuần, với mưa lớn dự kiến.
Luyện tập
"outlook" nghĩa là gì?