musical
Adjective / Tính từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
âm nhạc, liên quan đến âm nhạc
Definition (English)
relating to or containing music
Câu ví dụ
The musical piece they performed was from a famous opera .
Tác phẩm âm nhạc mà họ biểu diễn là từ một vở opera nổi tiếng.
Luyện tập
"musical" nghĩa là gì?