morpheme
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
hình vị, đơn vị ngữ nghĩa nhỏ nhất
Definition (English)
(linguistics) the smallest meaningful unit of a language that does not necessarily stand alone and cannot be divided
Câu ví dụ
The study of morphemes, known as morphology , examines how these units combine to create complex words .
Nghiên cứu về hình vị, được gọi là hình thái học, kiểm tra cách các đơn vị này kết hợp để tạo ra các từ phức tạp.
Luyện tập
"morpheme" nghĩa là gì?