syntax
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
cú pháp, cấu trúc ngữ pháp
Definition (English)
(linguistics) the way in which words and phrases are arranged to form grammatical sentences in a language
Câu ví dụ
Syntax analysis helps in identifying how sentence elements like nouns , verbs , and adjectives interact within a given linguistic framework .
Phân tích cú pháp giúp xác định cách các thành phần câu như danh từ, động từ và tính từ tương tác trong một khuôn khổ ngôn ngữ nhất định.
Luyện tập
"syntax" nghĩa là gì?