absolutism

Noun / Danh từ CEFR C2
📖
Nghĩa tiếng Việt
chủ nghĩa chuyên chế, chế độ chuyên quyền
💡
Definition (English)
the principle or system of unlimited and unchecked governmental power
✏️
Câu ví dụ
Absolutism allows rulers to act without legal or parliamentary constraints .
Chủ nghĩa chuyên chế cho phép các nhà cai trị hành động mà không bị ràng buộc bởi pháp luật hoặc nghị viện.
Luyện tập

"absolutism" nghĩa là gì?