absolutism
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
chủ nghĩa chuyên chế, chế độ chuyên quyền
Definition (English)
the principle or system of unlimited and unchecked governmental power
Câu ví dụ
Absolutism allows rulers to act without legal or parliamentary constraints .
Chủ nghĩa chuyên chế cho phép các nhà cai trị hành động mà không bị ràng buộc bởi pháp luật hoặc nghị viện.
Luyện tập
"absolutism" nghĩa là gì?