foil
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
nhân vật đối lập, nhân vật tương phản
Definition (English)
a character in a literary work who contrasts with another character, usually the protagonist, to highlight specific traits of the latter
Câu ví dụ
The twins ' opposing personalities make each a foil to the other .
Tính cách đối lập của cặp song sinh khiến mỗi người trở thành đối trọng của người kia.
Luyện tập
"foil" nghĩa là gì?