to sup
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
uống, nhấm nháp
Definition (English)
to consume a drink or liquid food
Câu ví dụ
The artist takes breaks from painting to sup on a refreshing fruit smoothie .
Nghệ sĩ tạm dừng vẽ để nhấm nháp một ly sinh tố trái cây mát lạnh.
Luyện tập
"to sup" nghĩa là gì?