momentum

Noun / Danh từ CEFR C2
📖
Nghĩa tiếng Việt
động lượng, xung lượng
💡
Definition (English)
the strength of a moving object determined by multiplying how heavy it is by how fast it is going
✏️
Câu ví dụ
A heavier object has more momentum if it 's moving at the same speed as a lighter one .
Một vật nặng hơn có động lượng lớn hơn nếu nó di chuyển cùng tốc độ với một vật nhẹ hơn.
Luyện tập

"momentum" nghĩa là gì?