amity
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
tình hữu nghị, sự hòa thuận
Definition (English)
pleasant, friendly, and peaceful relations between individuals or nations
Câu ví dụ
The community center was established to encourage amity and collaboration among local residents .
Trung tâm cộng đồng được thành lập để khuyến khích tình hữu nghị và sự hợp tác giữa các cư dân địa phương.
Luyện tập
"amity" nghĩa là gì?