flight
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
chuyến bay, hành trình bay
Definition (English)
a scheduled journey by an aircraft
Câu ví dụ
The flight across the Atlantic took about seven hours .
Chuyến bay xuyên Đại Tây Dương mất khoảng bảy giờ.
Luyện tập
"flight" nghĩa là gì?