earthquake
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
động đất, địa chấn
Definition (English)
the sudden movement and shaking of the earth's surface, usually causing damage
Câu ví dụ
The sudden earthquake startled everyone in the city .
Động đất đột ngột làm mọi người trong thành phố giật mình.
Luyện tập
"earthquake" nghĩa là gì?