business cycle
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
chu kỳ kinh doanh, chu kỳ kinh tế
Definition (English)
the rhythmic pattern of economic growth and decline, consisting of phases such as expansion, peak, contraction, and trough
Câu ví dụ
Businesses that can adapt to the cyclical nature of the economy by diversifying their products or services may be more resilient across various phases of the business cycle.
Các doanh nghiệp có thể thích ứng với tính chất chu kỳ của nền kinh tế bằng cách đa dạng hóa sản phẩm hoặc dịch vụ của mình có thể kiên cường hơn qua các giai đoạn khác nhau của chu kỳ kinh doanh.
Luyện tập
"business cycle" nghĩa là gì?