to whisk
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
lướt nhanh, di chuyển nhanh nhẹn
Definition (English)
to move quickly and lightly in a particular direction or manner
Câu ví dụ
The dandelion seeds whisked into the air .
Những hạt bồ công anh bay lượn trong không khí.
Luyện tập
"to whisk" nghĩa là gì?