welcome
Interjection / Thán từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
Chào mừng, Hoan nghênh
Definition (English)
a word that we use to greet someone when they arrive
Câu ví dụ
Welcome, We 're glad to have you as part of our team .
Chào mừng, chúng tôi rất vui khi có bạn trong nhóm của chúng tôi.
Luyện tập
"welcome" nghĩa là gì?