smart
Adjective / Tính từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
thông minh,sáng dạ, quick to learn and understand
Definition (English)
able to think and learn in a good and quick way
Câu ví dụ
The smart researcher made significant discoveries in the field .
Nhà nghiên cứu thông minh đã có những khám phá quan trọng trong lĩnh vực.
Luyện tập
"smart" nghĩa là gì?