uncontrollable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không thể kiểm soát
Definition (English)
difficult to manage, often leading to challenges or problems
Câu ví dụ
The uncontrollable growth of weeds in the garden required extensive manual labor to remove .
Sự phát triển không kiểm soát được của cỏ dại trong vườn đòi hỏi phải có nhiều lao động thủ công để loại bỏ.
Luyện tập
"uncontrollable" nghĩa là gì?