tradesman
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
thương nhân, người buôn bán
Definition (English)
someone who sells goods, particularly in a store
Câu ví dụ
He worked as a tradesman in the bustling marketplace , selling everything from spices to textiles .
Anh ấy làm việc như một thương nhân ở chợ nhộn nhịp, bán đủ thứ từ gia vị đến vải vóc.
Luyện tập
"tradesman" nghĩa là gì?