to relent
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
nhượng bộ, mềm lòng
Definition (English)
to accept something, usually after some resistance
Câu ví dụ
The teacher relented and extended the deadline for the assignment after considering the students ' requests .
Giáo viên đã nhượng bộ và gia hạn thời hạn cho bài tập sau khi xem xét các yêu cầu của học sinh.
Luyện tập
"to relent" nghĩa là gì?