soothing
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
làm dịu, an ủi
Definition (English)
providing a calming or comforting sensation that helps to relieve or lessen pain or discomfort
Câu ví dụ
Sipping on a warm cup of herbal tea had a soothing effect on her upset stomach.
Nhấm nháp một tách trà thảo mộc ấm có tác dụng làm dịu đối với dạ dày khó chịu của cô ấy.
Luyện tập
"soothing" nghĩa là gì?