quadratic equation

Noun / Danh từ CEFR C2
📖
Nghĩa tiếng Việt
phương trình bậc hai, phương trình toàn phương
💡
Definition (English)
an equation involving the square of a variable
✏️
Câu ví dụ
Factoring is a common method to solve quadratic equations when possible .
Phân tích nhân tử là một phương pháp phổ biến để giải phương trình bậc hai khi có thể.
Luyện tập

"quadratic equation" nghĩa là gì?