prime
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
chính, đầu tiên
Definition (English)
first in importance or rank
Câu ví dụ
The prime focus of the study was to investigate climate change effects .
Mục tiêu chính của nghiên cứu là điều tra các tác động của biến đổi khí hậu.
Luyện tập
"prime" nghĩa là gì?