probable
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
có khả năng
Definition (English)
having a high possibility of happening or being true based on available evidence or circumstances
Câu ví dụ
The archaeologist believes it 's probable that the ancient ruins discovered belong to a previously unknown civilization .
Nhà khảo cổ tin rằng có khả năng những tàn tích cổ đại được phát hiện thuộc về một nền văn minh chưa từng được biết đến trước đây.
Luyện tập
"probable" nghĩa là gì?