possibility
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
lựa chọn, phương án
Definition (English)
something that one can choose or do among many other things
Câu ví dụ
Embracing uncertainty opens the door to unexpected possibilities and outcomes , fostering adaptability and resilience .
Chấp nhận sự không chắc chắn mở ra cánh cửa cho những khả năng và kết quả bất ngờ, thúc đẩy khả năng thích ứng và kiên cường.
Luyện tập
"possibility" nghĩa là gì?