plan
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
kế hoạch, dự án
Definition (English)
a chain of actions that will help us reach our goals
Câu ví dụ
The team is working on a contingency plan to address potential challenges in the project .
Nhóm đang làm việc trên một kế hoạch dự phòng để giải quyết các thách thức tiềm ẩn trong dự án.
Luyện tập
"plan" nghĩa là gì?