objection
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
phản đối, chống đối
Definition (English)
the act of expressing disapproval or opposition to something
Câu ví dụ
The teacher addressed the students ' objections to the new grading system during class .
Giáo viên đã giải quyết phản đối của học sinh đối với hệ thống chấm điểm mới trong giờ học.
Luyện tập
"objection" nghĩa là gì?