marked
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
được đánh dấu, bị nhắm đến
Definition (English)
singled out for attention, often with negative or harmful intent
Câu ví dụ
Once labeled a traitor, he was marked by his peers, shunned from social circles.
Một khi bị gắn mác là kẻ phản bội, anh ta đã bị đánh dấu bởi bạn bè, tránh xa các vòng kết nối xã hội.
Luyện tập
"marked" nghĩa là gì?