magical

Adjective / Tính từ CEFR C1
📖
Nghĩa tiếng Việt
ma thuật, kỳ diệu
💡
Definition (English)
related to or practicing magic
✏️
Câu ví dụ
The wizard 's magical staff glowed with a mystical light as he cast his spell .
Cây gậy ma thuật của pháp sư phát sáng với ánh sáng huyền bí khi ông ấy niệm chú.
Luyện tập

"magical" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Adjectives of Positive Evaluation of Quality