loony
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
điên, khùng
Definition (English)
crazy or behaving in a foolish or irrational way
Câu ví dụ
He sounded loony when explaining his theory .
Anh ấy nghe có vẻ điên rồ khi giải thích lý thuyết của mình.
Luyện tập
"loony" nghĩa là gì?