lodgings
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
chỗ ở, nhà trọ
Definition (English)
temporary accommodations, such as hotels, hostels, or rented rooms
Câu ví dụ
We stayed in lodgings owned by a friendly local family .
Chúng tôi ở trong nhà trọ thuộc sở hữu của một gia đình địa phương thân thiện.
Luyện tập
"lodgings" nghĩa là gì?