knife
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
dao, lưỡi dao
Definition (English)
a sharp blade with a handle that is used for cutting or as a weapon
Câu ví dụ
We used the chef 's knife to chop the onions .
Chúng tôi đã sử dụng con dao của đầu bếp để thái hành.
Luyện tập
"knife" nghĩa là gì?