ickle
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
nhỏ xíu, bé tí
Definition (English)
very tiny in size
Câu ví dụ
The fairy tale featured an ickle fairy who lived in a mushroom house .
Câu chuyện cổ tích có một nàng tiên tí hon sống trong ngôi nhà hình cây nấm.
Luyện tập
"ickle" nghĩa là gì?